沁人心脾
thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần
thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)
›泉石膏肓quán shí gāo huāngnghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non
›求田问舍qiú tián wèn shèchép: chỉ quan tâm đến việc mua bất động sản (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hoài bão cao cả trong cuộc sống
›求爷爷告奶奶qiú yé ye gào nǎi nainghĩa đen: cầu ông nội gọi bà nội (thành ngữ); nghĩa bóng: đi cầu xin sự giúp đỡ
›求情告饶qiú qíng gào ráocầu xin tha thứ (thành ngữ)
›求学无坦途qiú xué wú tǎn túCon đường học vấn không bao giờ bằng phẳng.; Không có con đường tắt trong việc học. (thành ngữ)
›求好心切qiú hǎo xīn qièđòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất; cầu toàn
›求同存异qiú tóng cún yìtìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.