聊以自慰
tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong
tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tốt hơn là không có gì (thành ngữ)
›联产到组lián chǎn dào zǔtrả thù lao theo sản lượng (thành ngữ)
›老鼠过街,人人喊打lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎnghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê…
›老鼠拉龟,无从下手lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒunhư chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu
›老骥嘶风lǎo jì sī fēngngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn
›老骥伏枥,志在千里lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐnghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể…
›老骥伏枥lǎo jì fú lìnghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có…
›老马识途lǎo mǎ shí túngựa già quen đường (thành ngữ); người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì; người lão luyện biết rõ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.