梨花带雨
nghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ); nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân
nghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ); nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân
›洛阳纸贵Luò yáng zhǐ guìnghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa…
›柳烟花雾liǔ yān huā wùnghĩa đen: hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân
›柳暗花明liǔ àn huā míngngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh…
›历久弥新lì jiǔ mí xīnnghĩa đen: tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ (thành ngữ); bóng: vượt thời gian; không phai mờ
›乐不可支lè bù kě zhīvui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên
›林子大了,什么鸟都有lín zi dà le , shén me niǎo dōu yǒuđủ loại người trên đời (thành ngữ)
›料事如神liào shì rú shéntiên đoán chính xác như thần (thành ngữ); có khả năng nhìn xa trông rộng đáng kinh ngạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.