连轴转
(thành ngữ) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc suốt ngày đêm
(thành ngữ) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc suốt ngày đêm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) liên tục; không ngừng
›量力而行liàng lì ér xíngđánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm
›量才录用liàng cái lù yòngđánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
›连踢带打lián tī dài dǎđá và đánh (thành ngữ)
›连锅端lián guō duānlấy cả nồi (thành ngữ); quét sạch; xóa sổ
›连镳并轸lián biāo bìng zhěnnghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ); duy trì chính xác song hành; chạy ngang ngửa nhau
›连篇累牍lián piān lěi dú(một bài viết) dài và tẻ nhạt (thành ngữ); dài dòng
›连璧lián bìghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.