了如指掌
biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ); biết rõ tường tận (một người, một nơi,...)
biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ); biết rõ tường tận (một người, một nơi,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất hết hứng thú sống (thành ngữ)
›乱臣贼子luàn chén zéi zǐphản thần tặc tử (thành ngữ); thuật ngữ chung cho kẻ côn đồ
›乱七八糟luàn qī bā zāo(thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
›令人发指lìng rén fà zhǐ(thành ngữ) khiến người ta cảm thấy kinh tởm; đáng ghê tởm; tàn ác; gây rúng động sâu sắc
›令行禁止lìng xíng jìn zhǐnghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành ngữ)nghĩa bóng: chấp hành mọi mệnh lệnh…
›伶牙俐齿líng yá lì chǐthông minh và lưu loát (thành ngữ); hoạt ngôn; có tài ăn nói
›来去无踪lái qù wú zōngđến không bóng, đi không dấu (thành ngữ); đến và đi mà không để lại dấu vết
›来得容易,去得快lái de róng yì , qù de kuàiĐến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.