利禄薰心
ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ)
ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm; tinh thần muốn nhưng sức không đủ
›利欲熏心lì yù xūn xīnmù quáng vì lòng tham (thành ngữ)
›利令智昏lì lìng zhì hūnmất lý trí vì lòng tham vật chất (thành ngữ)
›力不胜任lì bù shèng rènkhông đảm đương nổi nhiệm vụ (thành ngữ); không đủ năng lực
›力所能及lì suǒ néng jítrong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình
›力挽狂澜lì wǎn kuáng láncố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)
›力排众议lì pái zhòng yìgiữ vững lập trường chống lại ý kiến số đông (thành ngữ)
›力争上游lì zhēng shàng yóuphấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất; có hoài bão lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.