林子大了,什么鸟都有
đủ loại người trên đời (thành ngữ)
đủ loại người trên đời (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ); nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân
›柳暗花明liǔ àn huā míngngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh…
›柳烟花雾liǔ yān huā wùnghĩa đen: hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân
›柳绿花红liǔ lǜ huā hóngnghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân
›乐不可支lè bù kě zhīvui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên
›乐不思蜀lè bù sī Shǔmải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)
›乐在其中lè zài qí zhōngtìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)
›乐极生悲lè jí shēng bēivui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.