礼崩乐坏
lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn; xem 禮樂|礼乐[li3 yue4]
lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn; xem 禮樂|礼乐[li3 yue4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng…
›立竿见影lì gān jiàn yǐngnghĩa đen: dựng cây gậy lên liền thấy bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt kết quả ngay lập tức
›立身处世lì shēn chǔ shì(thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội
›癞蛤蟆想吃天鹅肉lài há ma xiǎng chī tiān é ròunghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình
›礼多人不怪lǐ duō rén bù guàikhông ai trách sự lễ phép quá mức (thành ngữ); lịch sự không tốn kém gì
›礼轻人意重lǐ qīng rén yì zhònglễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
›礼轻人意重,千里送鹅毛lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máolông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm…
›礼轻情意重lǐ qīng qíng yì zhònglông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tình cảm sâu sắc (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.