礼轻人意重
lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm…
›礼轻情意重lǐ qīng qíng yì zhònglông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tình cảm sâu sắc (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là…
›礼多人不怪lǐ duō rén bù guàikhông ai trách sự lễ phép quá mức (thành ngữ); lịch sự không tốn kém gì
›络绎不绝luò yì bù jué(thành ngữ) liên tục; không ngớt
›礼崩乐坏lǐ bēng yuè huàilễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn; xem 禮樂|礼乐[li3 yue4]
›礼尚往来lǐ shàng wǎng láinghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng…
›磊落大方lěi luò dà fānghào phóng tột bậc (thành ngữ)
›立地成佛lì dì chéng fóthành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính; hối cải và được xá tội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.