灵机一动靈機一動
灵机一动 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 灵机一动 trong tiếng Việt
đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên
đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên