灵机一动
đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên
đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm giác buồn khi chia tay (thành ngữ)
›鲤鱼跳龙门lǐ yú tiào lóng méncó bước tiến lớn trong sự nghiệp (thành ngữ); đạt bước đột phá lớn
›灵丹妙药líng dān miào yàophương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề; thuốc bách…
›露马脚lòu mǎ jiǎolộ chân dê (thành ngữ); lộ bản chất thật; để lộ bí mật
›露出马脚lù chū mǎ jiǎolộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật
›雷声大,雨点小léi shēng dà , yǔ diǎn xiǎonghĩa đen: sấm to, nhưng mưa chỉ nhỏ giọt (thành ngữ); nghĩa bóng: nói nhiều, nhưng không làm gì cả
›雷打不动léi dǎ bù dòngkhông lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến…
›雷厉风行léi lì fēng xínglàm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.