力不从心
khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm; tinh thần muốn nhưng sức không đủ
khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm; tinh thần muốn nhưng sức không đủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không đảm đương nổi nhiệm vụ (thành ngữ); không đủ năng lực
›力尽神危lì jìn shén wēi(thành ngữ) kiệt sức về thể chất và tinh thần
›力所能及lì suǒ néng jítrong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình
›力挽狂澜lì wǎn kuáng láncố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)
›利禄薰心lì lù xūn xīnham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ)
›凌乱不堪líng luàn bù kānbừa bộn không chịu nổi (thành ngữ)
›冷语冰人lěng yǔ bīng rénlàm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt (thành ngữ)
›力排众议lì pái zhòng yìgiữ vững lập trường chống lại ý kiến số đông (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.