利令智昏
mất lý trí vì lòng tham vật chất (thành ngữ)
mất lý trí vì lòng tham vật chất (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mù quáng vì lòng tham (thành ngữ)
›冷语冰人lěng yǔ bīng rénlàm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt (thành ngữ)
›力尽神危lì jìn shén wēi(thành ngữ) kiệt sức về thể chất và tinh thần
›利禄薰心lì lù xūn xīnham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ)
›力不胜任lì bù shèng rènkhông đảm đương nổi nhiệm vụ (thành ngữ); không đủ năng lực
›力不从心lì bù cóng xīnkhả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm; tinh thần muốn nhưng sức không đủ
›力所能及lì suǒ néng jítrong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình
›力挽狂澜lì wǎn kuáng láncố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.