Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
风吹日晒
fēng chuī rì shài

(thành ngữ) dầm mưa dãi nắng

Thành ngữ
风吹雨打
fēng chuī yǔ dǎ

nghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
奉公克己
fèng gōng kè jǐ

tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy

Thành ngữ
丰功伟绩
fēng gōng wěi jì

thành tựu vẻ vang (thành ngữ)

Thành ngữ
风和日丽
fēng hé rì lì

gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân

Thành ngữ
风和日暖
fēng hé rì nuǎn

gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
风和日暄
fēng hé rì xuān

gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
风华绝代
fēng huá jué dài

phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song

Thành ngữ
风花雪月
fēng huā xuě yuè

gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung; chuyện tình yêu; lãng mạn; phong lưu

Thành ngữ
峰回路转
fēng huí lù zhuǎn

đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới

Thành ngữ
烽火四起
fēng huǒ sì qǐ

lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
丰俭由人
fēng jiǎn yóu rén

(thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người

Thành ngữ
风流云散
fēng liú yún sàn

nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi

Thành ngữ
风流韵事
fēng liú yùn shì

thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn; chuyện tình

Thành ngữ
锋芒内敛
fēng máng nèi liǎn

có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
风马牛不相及
fēng mǎ niú bù xiāng jí

hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ); không liên quan

Thành ngữ
凤毛麟角
fèng máo lín jiǎo

nghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ); nghĩa bóng: hiếm có khó tìm

Thành ngữ
风靡一时
fēng mǐ yī shí

thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt

Thành ngữ
风平浪静
fēng píng làng jìng

nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风起潮涌
fēng qǐ cháo yǒng

nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)

Thành ngữ
风情万种
fēng qíng wàn zhǒng

(thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng

Thành ngữ
风起云涌
fēng qǐ yún yǒng

trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ); phát triển nhảy vọt

Thành ngữ
风趣横生
fēng qù héng shēng

(thành ngữ) đầy dí dỏm; rất dí dỏm

Thành ngữ
奉若神明
fèng ruò shén míng

tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai lên bệ thờ

Thành ngữ
封沙育林
fēng shā yù lín

trồng cây để ổn định cát (thành ngữ)

Thành ngữ
风声鹤唳
fēng shēng hè lì

nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất; dễ bị kích động

Thành ngữ
风生水起
fēng shēng shuǐ qǐ

nghĩa đen: gió nổi lên tạo sóng trên nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hưng thịnh; phát đạt; thịnh vượng

Thành ngữ
风恬浪静
fēng tián làng jìng

nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风调雨顺
fēng tiáo yǔ shùn

thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng

Thành ngữ
风土人情
fēng tǔ rén qíng

điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)

Thành ngữ