Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(thành ngữ) dầm mưa dãi nắng
nghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)
tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy
thành tựu vẻ vang (thành ngữ)
gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)
gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)
phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song
gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung; chuyện tình yêu; lãng mạn; phong lưu
đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới
lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
(thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người
nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi
thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn; chuyện tình
có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)
hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ); không liên quan
nghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ); nghĩa bóng: hiếm có khó tìm
thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)
(thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng
trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ); phát triển nhảy vọt
(thành ngữ) đầy dí dỏm; rất dí dỏm
tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai lên bệ thờ
trồng cây để ổn định cát (thành ngữ)
nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất; dễ bị kích động
nghĩa đen: gió nổi lên tạo sóng trên nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hưng thịnh; phát đạt; thịnh vượng
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng
điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)