历久弥新
nghĩa đen: tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ (thành ngữ); bóng: vượt thời gian; không phai mờ
nghĩa đen: tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ (thành ngữ); bóng: vượt thời gian; không phai mờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động…
›历久弥坚lì jiǔ mí jiāntrở nên kiên cường hơn theo thời gian (thành ngữ)
›梨花带雨lí huā dài yǔnghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ); nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân
›柳绿花红liǔ lǜ huā hóngnghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân
›洛阳纸贵Luò yáng zhǐ guìnghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa…
›乐此不疲lè cǐ bù pírất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
›柳烟花雾liǔ yān huā wùnghĩa đen: hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân
›柳暗花明liǔ àn huā míngngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.