历久弥坚
trở nên kiên cường hơn theo thời gian (thành ngữ)
trở nên kiên cường hơn theo thời gian (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ (thành ngữ); bóng: vượt thời gian; không phai mờ
›洛阳纸贵Luò yáng zhǐ guìnghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa…
›流星赶月liú xīng gǎn yuènghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)
›历历在目lì lì zài mùsinh động trong tâm trí (thành ngữ)
›乐此不疲lè cǐ bù pírất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
›乐极生悲lè jí shēng bēivui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!
›乐在其中lè zài qí zhōngtìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)
›乐不思蜀lè bù sī Shǔmải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.