立地成佛
thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính; hối cải và được xá tội
thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính; hối cải và được xá tội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dựng cây gậy lên liền thấy bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt kết quả ngay lập tức
›立身处世lì shēn chǔ shì(thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội
›笼鸟槛猿lóng niǎo jiàn yuánchim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân
›礼轻情意重lǐ qīng qíng yì zhònglông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tình cảm sâu sắc (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là…
›礼轻人意重,千里送鹅毛lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máolông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm…
›礼轻人意重lǐ qīng rén yì zhònglễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
›礼崩乐坏lǐ bēng yuè huàilễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn; xem 禮樂|礼乐[li3 yue4]
›礼尚往来lǐ shàng wǎng láinghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.