立地成佛
立地成佛 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 立地成佛 trong tiếng Việt
thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính; hối cải và được xá tội
thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính; hối cải và được xá tội