连拖带拉 là gì?
连拖带拉 [lián tuō dài lā] có nghĩa là kéo qua kéo lại (thành ngữ).
Nghĩa của từ 连拖带拉 trong tiếng Việt
kéo qua kéo lại (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 连拖带拉
连拖带拉 được đọc là lián tuō dài lā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kéo qua kéo lại (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .