伶牙俐齿
thông minh và lưu loát (thành ngữ); hoạt ngôn; có tài ăn nói
thông minh và lưu loát (thành ngữ); hoạt ngôn; có tài ăn nói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành ngữ)nghĩa bóng: chấp hành mọi mệnh lệnh…
›令人发指lìng rén fà zhǐ(thành ngữ) khiến người ta cảm thấy kinh tởm; đáng ghê tởm; tàn ác; gây rúng động sâu sắc
›来去无踪lái qù wú zōngđến không bóng, đi không dấu (thành ngữ); đến và đi mà không để lại dấu vết
›来得容易,去得快lái de róng yì , qù de kuàiĐến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)
›来日方长lái rì fāng chángtương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này; Mọi chuyện để sau hãy tính
›来历不明lái lì bù míng(thành ngữ) có nguồn gốc không rõ ràng; có lai lịch đáng ngờ
›来无影,去无踪lái wú yǐng , qù wú zōngđến không dấu vết, đi không để lại dấu (thành ngữ); đến và đi không dấu tích
›来者不善,善者不来lái zhě bù shàn , shàn zhě bù láiKẻ đến chắc chắn có ý xấu, người có ý tốt sẽ không đến (thành ngữ).; Hãy cẩn thận đừng tin người nước…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.