Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
烈火干柴烈火乾柴

liè huǒ gān chái

烈火干柴 là gì?

烈火干柴 [liè huǒ gān chái] có nghĩa là nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi; nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa những người yêu nhau.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 烈火干柴 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ)
  2. đám cháy trong đống củi
  3. nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa những người yêu nhau

Cách đọc và ghi nhớ 烈火干柴

烈火干柴 được đọc là liè huǒ gān chái, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi; nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa những người yêu nhau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan