烈火干柴
nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi; nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa những người yêu nhau
nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi; nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa những người yêu nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một…
›滥竽充数làn yú chōng shùnghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất…
›漏网之鱼lòu wǎng zhī yúnghĩa đen: cá lọt lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: người hoặc việc lọt lưới
›狼烟四起láng yān sì qǐbốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
›狼奔豕突láng bēn shǐ tūsói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang
›狼心狗肺láng xīn gǒu fèinghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm
›沥陈鄙见lì chén bǐ jiànbày tỏ ý kiến khiêm tốn (thành ngữ)
›滥杀无辜làn shā wú gūtàn sát người vô tội (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.