寥若晨星
hiếm như sao mai (thành ngữ); thưa thớt và xa cách; rải rác
hiếm như sao mai (thành ngữ); thưa thớt và xa cách; rải rác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng
›拉大旗作虎皮lā dà qí zuò hǔ pínghĩa đen: phất cờ như thể đó là da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mượn uy tín của người khác; lấy danh nghĩa…
›寥寥无几liáo liáo wú jǐchỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ; không nhiều chút nào; Bạn đếm trên ngón tay
›寥寥可数liáo liáo kě shǔchỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ; chỉ một nhúm; không nhiều chút nào; Bạn đếm trên ngón tay
›屡劝不听lǚ quàn bù tīng(thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi
›屡战屡败lǚ zhàn lǚ bàithua trong mọi trận chiến (thành ngữ)
›屡败屡战lǚ bài lǚ zhàntiếp tục chiến đấu dù liên tục thất bại (thành ngữ)
›屡禁不止lǚ jìn bù zhǐtiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.