临渴掘井
nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)
nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi…
›临时抱佛脚lín shí bào fó jiǎonghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc…
›临阵磨枪lín zhèn mó qiāngngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ); bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối
›良知良能liáng zhī liáng nénghiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức…
›脸都绿了liǎn dōu lǜ lexanh cả mặt (thành ngữ); trông không khỏe
›脸上贴金liǎn shàng tiē jīnnghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ); nghĩa bóng: tán dương; thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc…
›临渊羡鱼,不如退而结网lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎngtốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những…
›临阵退缩lín zhèn tuì suōchùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.