莅临指导
(người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)
(người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ…
›良知良能liáng zhī liáng nénghiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức…
›落叶归根luò yè guī gēnnghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ…
›落落寡交luò luò guǎ jiāolạnh lùng nên không có bạn (thành ngữ)
›落草为寇luò cǎo wéi kòulên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)
›落入法网luò rù fǎ wǎngrơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt
›落井下石luò jǐng xià shíném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ đang gặp nạn
›蓝田种玉lán tián zhòng yùmột cuộc hôn nhân hoàn hảo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.