Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
安于现状
ān yú xiàn zhuàng

chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng

Thành ngữ
按质定价
àn zhì dìng jià

định giá dựa trên chất lượng (thành ngữ)

Thành ngữ
熬更守夜
áo gēng shǒu yè

thức suốt đêm (thành ngữ)

Thành ngữ
傲视群伦
ào shì qún lún

tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh; thành tựu phi thường

Thành ngữ
把持不定
bǎ chí bù dìng

không quyết đoán (thành ngữ)

Thành ngữ
罢黜百家,独尊儒术
bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn

Thành ngữ
拔出萝卜带出泥
bá chū luó bo dài chū ní

nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác; gây ra vấn đề khác khi đang giải quyết…

Thành ngữ
巴高望上
bā gāo wàng shàng

mong muốn địa vị cao hơn (thành ngữ); nịnh nọt với hy vọng thăng tiến

Thành ngữ
拔根汗毛比腰粗
bá gēn hàn máo bǐ yāo cū

nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B; (dùng trong cấu trúc như…

Thành ngữ
百般巴结
bǎi bān bā jié

nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)

Thành ngữ
百般刁难
bǎi bān diāo nàn

(thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn

Thành ngữ
百弊丛生
bǎi bì cóng shēng

Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)

Thành ngữ
败不成军
bài bù chéng jūn

Quân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)

Thành ngữ
百步穿杨
bǎi bù chuān yáng

bắn rất chính xác (thành ngữ)

Thành ngữ
百不咋
bǎi bù za

không quan trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
百尺竿头,更进一步
bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù

theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn nên cố gắng làm tốt hơn

Thành ngữ
百川归海
bǎi chuān guī hǎi

vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
百端待举
bǎi duān dài jǔ

trăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện

Thành ngữ
百读不厌
bǎi dú bù yàn

đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)

Thành ngữ
百发百中
bǎi fā bǎi zhòng

nghĩa đen: trăm phát trăm trúng; thực hiện nhiệm vụ với độ chính xác cao; bắn với độ chuẩn xác không sai lệch; xạ thủ cừ khôi (thành ngữ)

Thành ngữ
白费唇舌
bái fèi chún shé

tốn công vô ích; phí lời (thành ngữ)

Thành ngữ
百废待举
bǎi fèi dài jǔ

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
百废待兴
bǎi fèi dài xīng

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
百废俱兴
bǎi fèi jù xīng

mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành (thành ngữ); công việc hiện đang triển khai

Thành ngữ
摆花架子
bǎi huā jià zi

nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)

Thành ngữ
百花齐放
bǎi huā qí fàng

trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt

Thành ngữ
百花齐放,百家争鸣
bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông sử dụng cho chiến dịch năm 1956

Thành ngữ
百卉千葩
bǎi huì qiān pā

muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ

Thành ngữ
百家争鸣
bǎi jiā zhēng míng

trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

Thành ngữ
百计千方
bǎi jì qiān fāng

dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ