Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng
định giá dựa trên chất lượng (thành ngữ)
thức suốt đêm (thành ngữ)
tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh; thành tựu phi thường
không quyết đoán (thành ngữ)
Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn
nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác; gây ra vấn đề khác khi đang giải quyết…
mong muốn địa vị cao hơn (thành ngữ); nịnh nọt với hy vọng thăng tiến
nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B; (dùng trong cấu trúc như…
nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)
(thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn
Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)
Quân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)
bắn rất chính xác (thành ngữ)
không quan trọng (thành ngữ)
theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn nên cố gắng làm tốt hơn
vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)
trăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện
đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)
nghĩa đen: trăm phát trăm trúng; thực hiện nhiệm vụ với độ chính xác cao; bắn với độ chuẩn xác không sai lệch; xạ thủ cừ khôi (thành ngữ)
tốn công vô ích; phí lời (thành ngữ)
nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm
nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm
mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành (thành ngữ); công việc hiện đang triển khai
nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)
trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt
trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông sử dụng cho chiến dịch năm 1956
muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ
trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN
dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)