备尝辛苦
đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)
đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa…
›八字还没一撇bā zì hái méi yī piěnghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt…
›八字还没一撇儿bā zì hái méi yī piě rnghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình…
›俾昼作夜bǐ zhòu zuò yèbiến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc
›俾夜作昼bǐ yè zuò zhòunghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt
›保驾护航bǎo jià hù háng(thành ngữ) bảo vệ (cái gì); bảo hộ (cái gì)
›保家卫国bǎo jiā wèi guóbảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng
›便民利民biàn mín lì mínvì sự thuận tiện và lợi ích của người dân (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.