悲不自胜
không kìm nén được nỗi đau (thành ngữ); quá đau buồn; quá tải với nỗi buồn; đau lòng
không kìm nén được nỗi đau (thành ngữ); quá đau buồn; quá tải với nỗi buồn; đau lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan
›把持不定bǎ chí bù dìngkhông quyết đoán (thành ngữ)
›抱残守缺bào cán shǒu quētrân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ); bảo thủ; không chịu thay đổi
›抱薪救火bào xīn jiù huǒnghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp
›悲歌当哭bēi gē dàng kūhát thay vì khóc (thành ngữ)
›必经之路bì jīng zhī lù(thành ngữ) con đường phải đi; cách duy nhất
›彼唱此和bǐ chàng cǐ héhòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
›彼倡此和bǐ chàng cǐ héhòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.