保驾护航
(thành ngữ) bảo vệ (cái gì); bảo hộ (cái gì)
(thành ngữ) bảo vệ (cái gì); bảo hộ (cái gì)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng
›俾夜作昼bǐ yè zuò zhòunghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt
›俾昼作夜bǐ zhòu zuò yèbiến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc
›便民利民biàn mín lì mínvì sự thuận tiện và lợi ích của người dân (thành ngữ)
›伴君如伴虎bàn jūn rú bàn hǔgần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm
›备尝辛苦bèi cháng xīn kǔđã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)
›八仙过海,各显神通Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōngnghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi…
›八字没一撇bā zì méi yī piěnghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.