伴君如伴虎
gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm
gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vì sự thuận tiện và lợi ích của người dân (thành ngữ)
›保家卫国bǎo jiā wèi guóbảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng
›保驾护航bǎo jià hù háng(thành ngữ) bảo vệ (cái gì); bảo hộ (cái gì)
›俾夜作昼bǐ yè zuò zhòunghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt
›俾昼作夜bǐ zhòu zuò yèbiến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc
›备尝辛苦bèi cháng xīn kǔđã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)
›不显山不露水bù xiǎn shān bù lù shuǐnghĩa đen: không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng
›不顾前后bù gù qián hòubất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.