班门弄斧
múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ)
múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
›班荆相对bān jīng xiāng duìđối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)
›毕其功于一役bì qí gōng yú yī yìhoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)
›病来如山倒,病去如抽丝bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sībệnh đến như sập núi, bệnh đi như kéo tơ (thành ngữ); hồi phục chậm
›病入膏肓bìng rù gāo huāngbệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng
›病国殃民bìng guó yāng mínlàm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ)
›病从口入bìng cóng kǒu rùBệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!; nghĩa bóng: Lưỡi không xương nhiều đường lắt…
›病从口入,祸从口出bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chūBệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.