班门弄斧 là gì?
班门弄斧 [Bān mén nòng fǔ] có nghĩa là múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ).
Nghĩa của từ 班门弄斧 trong tiếng Việt
múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 班门弄斧
班门弄斧 được đọc là Bān mén nòng fǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .