包揽词讼
môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết…
›包打天下bāo dǎ tiān xiàlàm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia
›包子有肉不在褶上bāo zi yǒu ròu bù zài zhě shàngđừng đánh giá cuốn sách qua bìa của nó (thành ngữ)
›包在我身上bāo zài wǒ shēn shangđể tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu
›包藏祸心bāo cáng huò xīnnuôi ý định xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
›包办代替bāo bàn dài tìtự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia
›北叟失马běi sǒu shī mǎnghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái…
›半推半就bàn tuī bàn jiùnửa muốn nửa không (thành ngữ); chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.