巴前算后
nghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ); suy đi tính lại; xem xét lặp đi lặp lại
nghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ); suy đi tính lại; xem xét lặp đi lặp lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi
›巴山夜雨Bā shān yè yǔmưa trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách; Mưa chiều, phim năm 1980 về Cách mạng Văn hóa
›巴山蜀水Bā shān Shǔ shuǐnúi non sông nước Tứ Xuyên (thành ngữ)
›巴山越岭bā shān yuè lǐngleo đồi vượt núi (thành ngữ); qua hết ngọn núi này đến ngọn núi khác; giỏi leo núi
›巴头探脑bā tóu tàn nǎothò đầu vào nhòm ngó (thành ngữ); do thám; tò mò
›巴高望上bā gāo wàng shàngmong muốn địa vị cao hơn (thành ngữ); nịnh nọt với hy vọng thăng tiến
›彪炳千古biāo bǐng qiān gǔsáng ngời muôn thuở (thành ngữ)
›宝马香车bǎo mǎ xiāng chēngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự sang trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.