抱头鼠窜
che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã
che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱頭鼠竄|抱头鼠窜
›拔根汗毛比腰粗bá gēn hàn máo bǐ yāo cūnghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có…
›抱薪救火bào xīn jiù huǒnghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp
›抱残守缺bào cán shǒu quētrân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ); bảo thủ; không chịu thay đổi
›抱佛脚bào fó jiǎonghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó…
›把酒言欢bǎ jiǔ yán huānuống rượu và trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)
›把持不定bǎ chí bù dìngkhông quyết đoán (thành ngữ)
›拔出萝卜带出泥bá chū luó bo dài chū nínghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.