包打天下
làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia
làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia
›半路出家bàn lù - chū jiānghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc…
›北叟失马běi sǒu shī mǎnghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái…
›半推半就bàn tuī bàn jiùnửa muốn nửa không (thành ngữ); chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự
›半通不通bàn tōng bù tōngkhông hoàn toàn hiểu (thành ngữ)
›半途而废bàn tú ér fèibỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
›卑之,毋甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùný kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen…
›卑之,无甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùný kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.