半瓶水响叮当
nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết thì thích thể hiện, nhưng người thực sự có kiến thức thì khiêm tốn
nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết thì thích thể hiện, nhưng người thực sự có kiến thức thì khiêm tốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc…
›卑之,毋甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùný kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen…
›卑之,无甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùný kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen…
›博而不精bó ér bù jīngrộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ; nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông
›博士买驴bó shì mǎi lǘ(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng…
›博物洽闻bó wù qià wéncó kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)
›半通不通bàn tōng bù tōngkhông hoàn toàn hiểu (thành ngữ)
›博文约礼bó wén yuē lǐhăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.