包在我身上
để tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu
để tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ý kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen…
›卑之,无甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùný kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen…
›包子有肉不在褶上bāo zi yǒu ròu bù zài zhě shàngđừng đánh giá cuốn sách qua bìa của nó (thành ngữ)
›包打天下bāo dǎ tiān xiàlàm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia
›包揽词讼bāo lǎn cí sòngmôi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
›包藏祸心bāo cáng huò xīnnuôi ý định xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
›包办代替bāo bàn dài tìtự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia
›北叟失马běi sǒu shī mǎnghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.