报仇雪耻
báo thù và xóa nhục (thành ngữ)
báo thù và xóa nhục (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo thù và xóa hận (thành ngữ)
›报应不爽bào yìng bù shuǎngquả báo không sai chạy (thành ngữ); người ta không thể tránh khỏi bị trừng phạt vì hành động sai trái
›报本反始bào běn fǎn shǐđảm bảo rằng bạn trả ơn nghĩa (thành ngữ)
›壁垒一新bì lěi yī xīnphòng thủ được sắp xếp chặt chẽ (thành ngữ)
›奔走相告bēn zǒu xiāng gàotruyền tin tức (thành ngữ)
›宝刀不老bǎo dāo bù lǎonghĩa đen: gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ); nghĩa bóng: (kỹ năng của ai đó) vẫn tốt như xưa; cụ già vẫn…
›宝刀未老bǎo dāo wèi lǎođao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức
›宝马香车bǎo mǎ xiāng chēngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự sang trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.