饱暖思淫欲,饥寒起盗心
ấm no sinh dâm dục, đói rét nảy lòng trộm cắp (thành ngữ)
ấm no sinh dâm dục, đói rét nảy lòng trộm cắp (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)
›饱人不知饿人饥bǎo rén bù zhī è rén jīNgười no không biết người đói khổ (thành ngữ)
›霸王硬上弓bà wáng yìng shàng gōngép buộc ai đó (thành ngữ); hiếp dâm
›饱眼福bǎo yǎn fúthỏa mãn mãn nhãn (thành ngữ)
›饱食终日,无所用心bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīnăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không
›饱餐战饭bǎo cān zhàn fànăn no trước trận chiến (thành ngữ)
›鞭长莫及biān cháng mò jínghĩa đen roi không với tới (thành ngữ); ngoài tầm ảnh hưởng; quá xa để có thể giúp đỡ
›鼻青眼肿bí qīng yǎn zhǒngmắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt; nghĩa bóng: một trở ngại; một thất bại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.