苞藏祸心
nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa liếp, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong cảnh nghèo khổ
›背道而驰bèi dào ér chíchạy ngược hướng (thành ngữ); hoàn toàn trái ngược
›背着抱着一般重bēi zhe bào zhe yī bān zhòngnghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể tránh…
›背水一战bèi shuǐ yī zhànnghĩa đen: chiến đấu quay lưng về phía sông (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến đấu để thắng hoặc chết
›背城借一bèi chéng jiè yīlàm theo kiểu chiến đấu tới cùng trước tường thành (thành ngữ); chiến đấu đến cùng; phản kháng trong tuyệt…
›背信弃义bèi xìn qì yìthất tín và bỏ nghĩa (thành ngữ); phản bội; phản trắc; bội tín
›背井离乡bèi jǐng lí xiāngrời khỏi quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn (thành ngữ)
›表里不一biǎo lǐ bù yībề ngoài và thực tế bên trong khác nhau (thành ngữ); không như vẻ bề ngoài; nói một đằng nhưng ý một nẻo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.