Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm
truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện; mách lẻo
cưỡi rồng bám phượng (thành ngữ); (ví von) việc nịnh bợ người giàu có và quyền lực với hy vọng thăng tiến
nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác
múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ)
kích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn giữa mọi người; mách lẻo; gây rối
nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết thì thích thể hiện, nhưng người thực sự có kiến thức thì khiêm tốn
tự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ); gậy ông đập lưng ông
tự làm khó mình; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)
không hoàn toàn hiểu (thành ngữ)
bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
nửa muốn nửa không (thành ngữ); chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự
nghĩa đen: di chuyển đôi giày trên cây đóng giày (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi bày bí mật đáng xấu hổ (xưa)
(thành ngữ) nửa thật nửa giả
tự làm tổn thương chính mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)
tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia
đảm bảo rằng bạn trả ơn nghĩa (thành ngữ)
nuôi ý định xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ); bảo thủ; không chịu thay đổi
ăn no trước trận chiến (thành ngữ)
báo thù và xóa nhục (thành ngữ)
báo thù và xóa hận (thành ngữ)
nghĩa đen: gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ); nghĩa bóng: (kỹ năng của ai đó) vẫn tốt như xưa; cụ già vẫn phong độ
đao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức
làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia
nghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn; biện pháp hoảng loạn thay cho chuẩn bị kịp thời
Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)
nghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự dũng cảm một cách mù quáng
(thành ngữ) bảo vệ (cái gì); bảo hộ (cái gì)