Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
伴君如伴虎
bàn jūn rú bàn hǔ

gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm

Thành ngữ
搬口
bān kǒu

truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện; mách lẻo

Thành ngữ
扳龙附凤
bān lóng fù fèng

cưỡi rồng bám phượng (thành ngữ); (ví von) việc nịnh bợ người giàu có và quyền lực với hy vọng thăng tiến

Thành ngữ
半路出家
bàn lù - chū jiā

nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác

Thành ngữ
班门弄斧
Bān mén nòng fǔ

múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ)

Thành ngữ
搬弄是非
bān nòng shì fēi

kích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn giữa mọi người; mách lẻo; gây rối

Thành ngữ
半瓶水响叮当
bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāng

nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết thì thích thể hiện, nhưng người thực sự có kiến thức thì khiêm tốn

Thành ngữ
搬起石头砸自己的脚
bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎo

tự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ); gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
搬石头砸自己的脚
bān shí tou zá zì jǐ de jiǎo

tự làm khó mình; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)

Thành ngữ
半通不通
bàn tōng bù tōng

không hoàn toàn hiểu (thành ngữ)

Thành ngữ
半途而废
bàn tú ér fèi

bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành

Thành ngữ
半推半就
bàn tuī bàn jiù

nửa muốn nửa không (thành ngữ); chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự

Thành ngữ
搬楦头
bān xuàn tou

nghĩa đen: di chuyển đôi giày trên cây đóng giày (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi bày bí mật đáng xấu hổ (xưa)

Thành ngữ
半真半假
bàn zhēn bàn jiǎ

(thành ngữ) nửa thật nửa giả

Thành ngữ
搬砖砸脚
bān zhuān zá jiǎo

tự làm tổn thương chính mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)

Thành ngữ
包办代替
bāo bàn dài tì

tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia

Thành ngữ
报本反始
bào běn fǎn shǐ

đảm bảo rằng bạn trả ơn nghĩa (thành ngữ)

Thành ngữ
包藏祸心
bāo cáng huò xīn

nuôi ý định xấu (thành ngữ); che giấu ác ý

Thành ngữ
苞藏祸心
bāo cáng huò xīn

nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý

Thành ngữ
抱残守缺
bào cán shǒu quē

trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ); bảo thủ; không chịu thay đổi

Thành ngữ
饱餐战饭
bǎo cān zhàn fàn

ăn no trước trận chiến (thành ngữ)

Thành ngữ
报仇雪耻
bào chóu xuě chǐ

báo thù và xóa nhục (thành ngữ)

Thành ngữ
报仇雪恨
bào chóu xuě hèn

báo thù và xóa hận (thành ngữ)

Thành ngữ
宝刀不老
bǎo dāo bù lǎo

nghĩa đen: gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ); nghĩa bóng: (kỹ năng của ai đó) vẫn tốt như xưa; cụ già vẫn phong độ

Thành ngữ
宝刀未老
bǎo dāo wèi lǎo

đao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức

Thành ngữ
包打天下
bāo dǎ tiān xià

làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia

Thành ngữ
抱佛脚
bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn; biện pháp hoảng loạn thay cho chuẩn bị kịp thời

Thành ngữ
饱汉不知饿汉饥
bǎo hàn bù zhī è hàn jī

Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
暴虎冯河
bào hǔ píng hé

nghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự dũng cảm một cách mù quáng

Thành ngữ
保驾护航
bǎo jià hù háng

(thành ngữ) bảo vệ (cái gì); bảo hộ (cái gì)

Thành ngữ