Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
八字没一撇
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

八字没一撇

bā zì méi yī piě

nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình; chưa có dấu hiệu thành công

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể八字没一撇
Phồn thể八字沒一撇
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

5 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 5 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5
Chữ 八Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 字Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 没Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 一Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 撇Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

3 nghĩa
  1. nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình
  3. chưa có dấu hiệu thành công
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

八字还没一撇儿bā zì hái méi yī piě r

nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình…

八字还没一撇bā zì hái méi yī piě

nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt…

八仙过海,各显神通Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

nghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi…

兵不血刃bīng bù xuè rèn

nghĩa đen: không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng

兵强马壮bīng qiáng mǎ zhuàng

nghĩa đen: lính mạnh ngựa khỏe (thành ngữ); nghĩa bóng: quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt

兵贵神速bīng guì shén sù

nghĩa đen: tốc độ là yếu tố quan trọng trong chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhanh chóng và dứt khoát…

兵来将挡,水来土掩bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng…

兵来将敌,水来土堰bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn

binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng…

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 八 · 字 · 没 · 一 · 撇

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.