Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
半路出家

bàn lù - chū jiā

半路出家 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 半路出家 trong tiếng Việt

nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác

Tra từ liên quan