半路出家
nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác
nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết…
›博士买驴bó shì mǎi lǘ(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng…
›卑躬屈膝bēi gōng qū xīcúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ; uốn éo để lấy lòng
›博而不精bó ér bù jīngrộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ; nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông
›半途而废bàn tú ér fèibỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
›半通不通bàn tōng bù tōngkhông hoàn toàn hiểu (thành ngữ)
›半真半假bàn zhēn bàn jiǎ(thành ngữ) nửa thật nửa giả
›卑之,毋甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùný kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.