跋前踬后
làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì
làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm); làm…
›逼良为娼bī liáng wéi chāngép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm (thành ngữ); làm cho sa đọa
›补偏救弊bǔ piān jiù bìkhắc phục sai sót và sửa chữa lỗi lầm (thành ngữ); chỉnh sửa sai lầm trong quá khứ
›跋山涉水bá shān shè shuǐvượt núi băng sông (thành ngữ)
›宾朋盈门bīn péng yíng ménkhách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
›宾朋满座bīn péng mǎn zuòkhách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý
›宾客盈门bīn kè yíng ménkhách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
›宾主尽欢bīn zhǔ jìn huāncả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.