巴三览四
nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi
nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thò đầu vào nhòm ngó (thành ngữ); do thám; tò mò
›宝刀未老bǎo dāo wèi lǎođao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức
›悲不自胜bēi bù zì shèngkhông kìm nén được nỗi đau (thành ngữ); quá đau buồn; quá tải với nỗi buồn; đau lòng
›悲声载道bēi shēng zài dàotiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan
›巴前算后bā qián suàn hòunghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ); suy đi tính lại; xem xét lặp đi lặp lại
›巴山夜雨Bā shān yè yǔmưa trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách; Mưa chiều, phim năm 1980 về Cách mạng Văn hóa
›巴山蜀水Bā shān Shǔ shuǐnúi non sông nước Tứ Xuyên (thành ngữ)
›巴山越岭bā shān yuè lǐngleo đồi vượt núi (thành ngữ); qua hết ngọn núi này đến ngọn núi khác; giỏi leo núi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.