Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
白驹过隙
bái jū guò xì

ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ
败柳残花
bài liǔ cán huā

hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã

Thành ngữ
白旄黄钺
bái máo huáng yuè

cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự

Thành ngữ
白眉赤眼
bái méi chì yǎn

không có lý do (thành ngữ)

Thành ngữ
白面书生
bái miàn shū shēng

nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh

Thành ngữ
百年树人
bǎi nián shù rén

(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt

Thành ngữ
百善孝为先
bǎi shàn xiào wéi xiān

trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
百事俱废
bǎi shì jù fèi

xuống cấp hoàn toàn (thành ngữ)

Thành ngữ
百事无成
bǎi shì wú chéng

không thành tựu gì (thành ngữ)

Thành ngữ
白手起家
bái shǒu qǐ jiā

(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không

Thành ngữ
白首齐眉
bái shǒu qí méi

(vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
百思不解
bǎi sī bù jiě

vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều

Thành ngữ
白头到老
bái tóu dào lǎo

(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long

Thành ngữ
白头偕老
bái tóu xié lǎo

(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long

Thành ngữ
百闻不如一见
bǎi wén bù rú yī jiàn

thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin

Thành ngữ
百无禁忌
bǎi wú jìn jì

không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ

Thành ngữ
百无聊赖
bǎi wú liáo lài

(thành ngữ) chán muốn chết; chán ngấy; buồn chán cùng cực

Thành ngữ
白苋紫茄
bái xiàn zǐ qié

rau dền trắng, cà tím tím (thành ngữ); thực phẩm thường ngày, lối sống giản dị

Thành ngữ
白衣苍狗
bái yī cāng gǒu

nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới

Thành ngữ
白云苍狗
bái yún cāng gǒu

nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới

Thành ngữ
百战不殆
bǎi zhàn bù dài

trăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); trận nào cũng thắng

Thành ngữ
百折不挠
bǎi zhé bù náo

tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ); không nản lòng trước thất bại liên tiếp; kiên cường bất khuất

Thành ngữ
百姿千态
bǎi zī qiān tài

trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau; trong hàng ngàn dáng điệu (thành ngữ)

Thành ngữ
把酒言欢
bǎ jiǔ yán huān

uống rượu và trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
拔毛连茹
bá máo lián rú

nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; quấn quýt không gỡ ra được; Mời một người và anh ta sẽ rủ cả bạn bè

Thành ngữ
拔茅连茹
bá máo lián rú

nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè

Thành ngữ
拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng

hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ)

Thành ngữ
搬唇递舌
bān chún dì shé

truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện; mách lẻo

Thành ngữ
绑赴市曹
bǎng fù shì cáo

trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Thành ngữ
班荆相对
bān jīng xiāng duì

đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)

Thành ngữ