Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
không có lý do (thành ngữ)
nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh
(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)
xuống cấp hoàn toàn (thành ngữ)
không thành tựu gì (thành ngữ)
(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không
(vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)
vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều
(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long
(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long
thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin
không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ
(thành ngữ) chán muốn chết; chán ngấy; buồn chán cùng cực
rau dền trắng, cà tím tím (thành ngữ); thực phẩm thường ngày, lối sống giản dị
nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
trăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); trận nào cũng thắng
tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ); không nản lòng trước thất bại liên tiếp; kiên cường bất khuất
trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau; trong hàng ngàn dáng điệu (thành ngữ)
uống rượu và trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)
nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; quấn quýt không gỡ ra được; Mời một người và anh ta sẽ rủ cả bạn bè
nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè
hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ)
truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện; mách lẻo
trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết
đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)