半通不通
không hoàn toàn hiểu (thành ngữ)
không hoàn toàn hiểu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
›卑之,毋甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùný kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen…
›卑之,无甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùný kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen…
›卑卑不足道bēi bēi bù zú dàoquá nhỏ nhặt hoặc không đáng để nhắc đến; không đáng để nhắc đến (thành ngữ)
›半瓶水响叮当bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāngnghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết…
›半推半就bàn tuī bàn jiùnửa muốn nửa không (thành ngữ); chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự
›博士买驴bó shì mǎi lǘ(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng…
›博而不精bó ér bù jīngrộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ; nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.