半推半就
nửa muốn nửa không (thành ngữ); chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự
nửa muốn nửa không (thành ngữ); chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng…
›半真半假bàn zhēn bàn jiǎ(thành ngữ) nửa thật nửa giả
›半途而废bàn tú ér fèibỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
›半通不通bàn tōng bù tōngkhông hoàn toàn hiểu (thành ngữ)
›卑之,毋甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùný kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen…
›卑之,无甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùný kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen…
›卑卑不足道bēi bēi bù zú dàoquá nhỏ nhặt hoặc không đáng để nhắc đến; không đáng để nhắc đến (thành ngữ)
›博而不精bó ér bù jīngrộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ; nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.