跋山涉水
vượt núi băng sông (thành ngữ)
vượt núi băng sông (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì
›宾朋盈门bīn péng yíng ménkhách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
›宾朋满座bīn péng mǎn zuòkhách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý
›宾客盈门bīn kè yíng ménkhách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
›宾主尽欢bīn zhǔ jìn huāncả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)
›变色易容biàn sè yì róngthay đổi màu sắc và biểu cảm (thành ngữ); sợ tái mét; mất hồn
›变生肘腋biàn shēng zhǒu yènghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ); cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa; rắc rối hoặc nguy hiểm…
›变本加厉biàn běn jiā lìnghĩa đen: thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm); làm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.