Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)
giữ quân không di chuyển (thành ngữ); chờ thời cơ
nghỉ ngơi vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn sau chiến đấu
đi bộ (thành ngữ); làm việc một cách thong thả
(thành ngữ) làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ
điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía
nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của nước Sở)…
hài lòng với số phận (thành ngữ); biết thân biết phận
cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
(thành ngữ) giàu có và được tôn trọng; hài lòng với sự giàu sang và địa vị của mình
sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ); đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái; đi khệnh khạng
đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn (của động vật)
(thành ngữ) cãi nhau
(thành ngữ) cãi nhau
gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng (thành ngữ); an cư lạc nghiệp
gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu
sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)
hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ)
bình an vô sự (thành ngữ); thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)
nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly
rắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn
(thành ngữ) an cư lạc nghiệp
liếc mắt đưa tình (thành ngữ)
nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của manh mối
đen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý
thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái
thong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái
cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)
thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái