Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 2/95

安于现状ān yú xiàn zhuàng

安于现状: chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng

Thành ngữ
按质定价àn zhì dìng jià

按质定价: định giá dựa trên chất lượng (thành ngữ)

Thành ngữ
熬更守夜áo gēng shǒu yè

熬更守夜: thức suốt đêm (thành ngữ)

Thành ngữ
傲视群伦ào shì qún lún

傲视群伦: tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh; thành tựu phi thường

Thành ngữ
把持不定bǎ chí bù dìng

把持不定: không quyết đoán (thành ngữ)

Thành ngữ
罢黜百家,独尊儒术bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

罢黜百家,独尊儒术: Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn

Thành ngữ
拔出萝卜带出泥bá chū luó bo dài chū ní

拔出萝卜带出泥: nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác; gây…

Thành ngữ
巴高望上bā gāo wàng shàng

巴高望上: mong muốn địa vị cao hơn (thành ngữ); nịnh nọt với hy vọng thăng tiến

Thành ngữ
拔根汗毛比腰粗bá gēn hàn máo bǐ yāo cū

拔根汗毛比腰粗: nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với…

Thành ngữ
百般巴结bǎi bān bā jié

百般巴结: nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)

Thành ngữ
百般刁难bǎi bān diāo nàn

百般刁难: (thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn

Thành ngữ
百弊丛生bǎi bì cóng shēng

百弊丛生: Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)

Thành ngữ
败不成军bài bù chéng jūn

败不成军: Quân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)

Thành ngữ
百步穿杨bǎi bù chuān yáng

百步穿杨: bắn rất chính xác (thành ngữ)

Thành ngữ
百不咋bǎi bù za

百不咋: không quan trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
百尺竿头,更进一步bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù

百尺竿头,更进一步: theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn…

Thành ngữ
百川归海bǎi chuān guī hǎi

百川归海: vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
百端待举bǎi duān dài jǔ

百端待举: trăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện

Thành ngữ
百读不厌bǎi dú bù yàn

百读不厌: đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)

Thành ngữ
百发百中bǎi fā bǎi zhòng

百发百中: nghĩa đen: trăm phát trăm trúng; thực hiện nhiệm vụ với độ chính xác cao; bắn với độ chuẩn xác không sai lệch; xạ thủ cừ khôi (thành ngữ)

Thành ngữ
白费唇舌bái fèi chún shé

白费唇舌: tốn công vô ích; phí lời (thành ngữ)

Thành ngữ
百废待举bǎi fèi dài jǔ

百废待举: nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
百废待兴bǎi fèi dài xīng

百废待兴: nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
百废俱兴bǎi fèi jù xīng

百废俱兴: mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành (thành ngữ); công việc hiện đang triển khai

Thành ngữ
摆花架子bǎi huā jià zi

摆花架子: nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)

Thành ngữ
百花齐放bǎi huā qí fàng

百花齐放: trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt

Thành ngữ
百花齐放,百家争鸣bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

百花齐放,百家争鸣: trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông…

Thành ngữ
百卉千葩bǎi huì qiān pā

百卉千葩: muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ

Thành ngữ
百家争鸣bǎi jiā zhēng míng

百家争鸣: trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

Thành ngữ
百计千方bǎi jì qiān fāng

百计千方: dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
白驹过隙bái jū guò xì

白驹过隙: ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ
败柳残花bài liǔ cán huā

败柳残花: hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã

Thành ngữ
白旄黄钺bái máo huáng yuè

白旄黄钺: cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự

Thành ngữ
白眉赤眼bái méi chì yǎn

白眉赤眼: không có lý do (thành ngữ)

Thành ngữ
白面书生bái miàn shū shēng

白面书生: nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh

Thành ngữ
百年树人bǎi nián shù rén

百年树人: (thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt

Thành ngữ
百善孝为先bǎi shàn xiào wéi xiān

百善孝为先: trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
百事俱废bǎi shì jù fèi

百事俱废: xuống cấp hoàn toàn (thành ngữ)

Thành ngữ
百事无成bǎi shì wú chéng

百事无成: không thành tựu gì (thành ngữ)

Thành ngữ
白手起家bái shǒu qǐ jiā

白手起家: (thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không

Thành ngữ
白首齐眉bái shǒu qí méi

白首齐眉: (vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
百思不解bǎi sī bù jiě

百思不解: vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều

Thành ngữ
白头到老bái tóu dào lǎo

白头到老: (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long

Thành ngữ
白头偕老bái tóu xié lǎo

白头偕老: (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long

Thành ngữ
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn

百闻不如一见: thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin

Thành ngữ
百无禁忌bǎi wú jìn jì

百无禁忌: không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ

Thành ngữ
百无聊赖bǎi wú liáo lài

百无聊赖: (thành ngữ) chán muốn chết; chán ngấy; buồn chán cùng cực

Thành ngữ
白苋紫茄bái xiàn zǐ qié

白苋紫茄: rau dền trắng, cà tím tím (thành ngữ); thực phẩm thường ngày, lối sống giản dị

Thành ngữ
白衣苍狗bái yī cāng gǒu

白衣苍狗: nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới

Thành ngữ
白云苍狗bái yún cāng gǒu

白云苍狗: nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới

Thành ngữ
百战不殆bǎi zhàn bù dài

百战不殆: trăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); trận nào cũng thắng

Thành ngữ
百折不挠bǎi zhé bù náo

百折不挠: tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ); không nản lòng trước thất bại liên tiếp; kiên cường bất khuất

Thành ngữ
百姿千态bǎi zī qiān tài

百姿千态: trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau; trong hàng ngàn dáng điệu (thành ngữ)

Thành ngữ
把酒言欢bǎ jiǔ yán huān

把酒言欢: uống rượu và trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
拔毛连茹bá máo lián rú

拔毛连茹: nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; quấn quýt không gỡ ra được; Mời một người và anh ta sẽ…

Thành ngữ
拔茅连茹bá máo lián rú

拔茅连茹: nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất…

Thành ngữ
拔苗助长bá miáo zhù zhǎng

拔苗助长: hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ)

Thành ngữ
搬唇递舌bān chún dì shé

搬唇递舌: truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện; mách lẻo

Thành ngữ
绑赴市曹bǎng fù shì cáo

绑赴市曹: trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Thành ngữ
班荆相对bān jīng xiāng duì

班荆相对: đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)

Thành ngữ