Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
矮小精悍
ǎi xiǎo jīng hàn

nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)

Thành ngữ
按兵不动
àn bīng bù dòng

giữ quân không di chuyển (thành ngữ); chờ thời cơ

Thành ngữ
案兵束甲
àn bīng shù jiǎ

nghỉ ngơi vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn sau chiến đấu

Thành ngữ
安步当车
ān bù dàng chē

đi bộ (thành ngữ); làm việc một cách thong thả

Thành ngữ
按部就班
àn bù jiù bān

(thành ngữ) làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ

Thành ngữ
暗察明访
àn chá míng fǎng

điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
暗渡陈仓
àn dù Chén cāng

nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của nước Sở)…

Thành ngữ
安分守己
ān fèn shǒu jǐ

hài lòng với số phận (thành ngữ); biết thân biết phận

Thành ngữ
安富恤贫
ān fù xù pín

cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
安富恤穷
ān fù xù qióng

thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
安富尊荣
ān fù zūn róng

(thành ngữ) giàu có và được tôn trọng; hài lòng với sự giàu sang và địa vị của mình

Thành ngữ
昂首阔步
áng shǒu kuò bù

sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ); đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái; đi khệnh khạng

Thành ngữ
昂首挺胸
áng shǒu tǐng xiōng

đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn (của động vật)

Thành ngữ
盎盂相击
àng yú xiāng jī

(thành ngữ) cãi nhau

Thành ngữ
盎盂相敲
àng yú xiāng qiāo

(thành ngữ) cãi nhau

Thành ngữ
安家立业
ān jiā lì yè

gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng (thành ngữ); an cư lạc nghiệp

Thành ngữ
案甲休兵
àn jiǎ xiū bīng

gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu

Thành ngữ
安居乐业
ān jū lè yè

sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
安贫乐道
ān pín lè dào

hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
安然无恙
ān rán wú yàng

bình an vô sự (thành ngữ); thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)

Thành ngữ
黯然销魂
àn rán xiāo hún

nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly

Thành ngữ
安如磐石
ān rú pán shí

rắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn

Thành ngữ
安身立命
ān shēn lì mìng

(thành ngữ) an cư lạc nghiệp

Thành ngữ
暗送秋波
àn sòng qiū bō

liếc mắt đưa tình (thành ngữ)

Thành ngữ
按图索骥
àn tú suǒ jì

nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của manh mối

Thành ngữ
暗无天日
àn wú tiān rì

đen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý

Thành ngữ
安闲舒适
ān xián shū shì

thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái

Thành ngữ
安闲随意
ān xián suí yì

thong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
安闲自得
ān xián zì dé

cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
安闲自在
ān xián zì zai

thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ