Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
出淤泥而不染
chū yū ní ér bù rǎn

nghĩa đen: mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (thành ngữ); nghĩa bóng: có nguyên tắc và liêm khiết

Thành ngữ
出自肺腑
chū zì fèi fǔ

từ tận đáy lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
慈悲为本
cí bēi wéi běn

lấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi

Thành ngữ
此地无银三百两
cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng

nghĩa đen: không giấu 300 lạng bạc ở đây (thành ngữ); nghĩa bóng: để lộ điều mà người ta định che giấu

Thành ngữ
慈眉善目
cí méi shàn mù

lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ

Thành ngữ
慈眉善眼
cí méi shàn yǎn

nghĩa đen: lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); nghĩa bóng: diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ

Thành ngữ
此起彼伏
cǐ qǐ bǐ fú

chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp; chưa kịp lắng xuống cái này, cái tiếp theo đã phát sinh; lặp đi lặp lại; xảy ra hết lần này đến…

Thành ngữ
此起彼落
cǐ qǐ bǐ luò

trỗi dậy rồi lắng xuống liên tục (thành ngữ); lặp đi lặp lại không ngừng

Thành ngữ
词人墨客
cí rén mò kè

(thành ngữ) nhà văn; người giỏi ngôn từ

Thành ngữ
此消彼长
cǐ xiāo bǐ zhǎng

(thành ngữ) một bên suy yếu trong khi bên kia hưng thịnh; một bên mất thì bên kia được (như trong tình huống đánh đổi hoặc trò chơi tổng bằng không)

Thành ngữ
词约指明
cí yuē zhǐ míng

ngắn gọn nhưng rõ ràng (thành ngữ)

Thành ngữ
从长计议
cóng cháng jì yì

(thành ngữ) từng bước đưa ra quyết định; cân nhắc lâu dài

Thành ngữ
从谏如流
cóng jiàn rú liú

nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)

Thành ngữ
从井救人
cóng jǐng jiù rén

nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân

Thành ngữ
聪明反被聪明误
cōng míng fǎn bèi cōng míng wù

(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại

Thành ngữ
聪明一世,糊涂一时
cōng ming yī shì , hú tu yī shí

(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo

Thành ngữ
从难从严
cóng nán cóng yán

nghiêm ngặt và chặt chẽ (thành ngữ); khắt khe

Thành ngữ
从善如登,从恶如崩
cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)

Thành ngữ
从善如流
cóng shàn rú liú

sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác

Thành ngữ
从天而降
cóng tiān ér jiàng

nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ; phát sinh đột ngột; từ trên trời rơi xuống; rơi vào lòng

Thành ngữ
从严惩处
cóng yán chéng chǔ

xử lý nghiêm khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
蹿房越脊
cuān fáng yuè jǐ

nghĩa đen: nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp khách 俠客|侠客)

Thành ngữ
醋海生波
cù hǎi shēng bō

nghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)

Thành ngữ
璀璨夺目
cuǐ càn duó mù

chói mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
粗鲁不文
cū lǔ bù wén

thô lỗ và vô học (thành ngữ)

Thành ngữ
寸步不离
cùn bù bù lí

theo sát ai đó (thành ngữ); giữ gần gũi với

Thành ngữ
寸步不让
cùn bù bù ràng

(thành ngữ) không nhượng bộ dù chỉ một inch

Thành ngữ
寸步难行
cùn bù nán xíng

không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ); ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn

Thành ngữ
寸草不生
cùn cǎo bù shēng

nghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ); nghĩa bóng: cằn cỗi

Thành ngữ
村村寨寨
cūn cūn zhài zhài

mọi làng và trại (thành ngữ)

Thành ngữ