海纳百川
mọi dòng sông đều chảy ra biển; dùng nhiều cách khác nhau để đạt cùng một kết quả (thành ngữ)
mọi dòng sông đều chảy ra biển; dùng nhiều cách khác nhau để đạt cùng một kết quả (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thề yêu nhau trọn đời (thành ngữ); thề ước yêu thương vĩnh cửu; thề trước mọi chư thần
›海阔天空hǎi kuò tiān kōngbiển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la; toàn thế giới; trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời
›海枯石烂hǎi kū - shí lànnghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ); nghĩa bóng: mãi mãi; đến tận cùng thời gian
›浩如烟海hào rú yān hǎimênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)
›涸辙之鲋hé zhé zhī fùnghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng
›活龙活现huó lóng huó xiànsinh động như thật (thành ngữ); sống động và chân thực
›活灵活现huó líng huó xiànlinh hồn sống, hình ảnh sống động (thành ngữ); chân thực như thật; sinh động và hiện thực
›活蹦乱跳huó bèng luàn tiàonhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát; khỏe mạnh và năng động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.