海枯石烂
nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ); nghĩa bóng: mãi mãi; đến tận cùng thời gian
nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ); nghĩa bóng: mãi mãi; đến tận cùng thời gian
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng
›活人让尿憋死huó rén ràng niào biē sǐnghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ…
›海纳百川hǎi nà bǎi chuānmọi dòng sông đều chảy ra biển; dùng nhiều cách khác nhau để đạt cùng một kết quả (thành ngữ)
›浩如烟海hào rú yān hǎimênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)
›洪水猛兽hóng shuǐ měng shòunghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm…
›海阔天空hǎi kuò tiān kōngbiển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la; toàn thế giới; trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời
›海誓山盟hǎi shì shān méngthề yêu nhau trọn đời (thành ngữ); thề ước yêu thương vĩnh cửu; thề trước mọi chư thần
›活龙活现huó lóng huó xiànsinh động như thật (thành ngữ); sống động và chân thực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.